Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 一把手 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībǎshǒu] 1. một tay; tham gia một phần。作为参加活动的一员。
咱们准备搭伙干,你也算上一把手。
chúng tôi định cùng nhau làm việc, anh cũng tham gia một phần nhé.
2. giỏi giang; tay cừ。能干的人。也说一把好手。
要说干活儿,他可真是一把手。
bàn về làm việc thì anh ấy quả là một tay cừ.
她干农活可真是一把手。
làm công việc đồng áng, chị ấy quả là một tay cừ.
3. nhân vật số một; người đứng đầu。同"第一把手"。
咱们准备搭伙干,你也算上一把手。
chúng tôi định cùng nhau làm việc, anh cũng tham gia một phần nhé.
2. giỏi giang; tay cừ。能干的人。也说一把好手。
要说干活儿,他可真是一把手。
bàn về làm việc thì anh ấy quả là một tay cừ.
她干农活可真是一把手。
làm công việc đồng áng, chị ấy quả là một tay cừ.
3. nhân vật số một; người đứng đầu。同"第一把手"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 把
| bá | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bã | 把: | cặn bã |
| bạ | 把: | bậy bạ |
| bả | 把: | bả huynh đệ (anh em kết nghĩa) |
| bẻ | 把: | bẻ gãy |
| bỡ | 把: | bỡ ngỡ |
| bửa | 把: | |
| bữa | 把: | bữa cơm; bữa trưa |
| lả | 把: | lả đi; lả lơi |
| sấp | 把: | sấp giấy, sấp bạc |
| trả | 把: | trả nợ, hoàn trả |
| vã | 把: | vật vã, cãi vã, vã mồ hôi |
| vả | 把: | xỉ vả |
| vỗ | 把: | vỗ tay, vỗ ngực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 手
| thủ | 手: | thủ (bộ gốc: cáng tay) |

Tìm hình ảnh cho: 一把手 Tìm thêm nội dung cho: 一把手
