Cao su chống va đập cửa

Từ: 一揽子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一揽子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一揽子 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīlǎn·zi] tổng quát; hàng loạt; cả gói。对各种事物不加区别或不加选择的。
一揽子计划(总的计划)。
bảng kế hoạch tổng quát; bảng kế hoạch chung.
一揽子建议(或者全部接受或者全部拒绝的建议)。
kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
一揽子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一揽子 Tìm thêm nội dung cho: 一揽子