Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 一揽子 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīlǎn·zi] tổng quát; hàng loạt; cả gói。对各种事物不加区别或不加选择的。
一揽子计划(总的计划)。
bảng kế hoạch tổng quát; bảng kế hoạch chung.
一揽子建议(或者全部接受或者全部拒绝的建议)。
kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).
一揽子计划(总的计划)。
bảng kế hoạch tổng quát; bảng kế hoạch chung.
一揽子建议(或者全部接受或者全部拒绝的建议)。
kiến nghị chung (hoặc tiếp thu toàn bộ hoặc bác bỏ toàn bộ).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽
| lãm | 揽: | lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 一揽子 Tìm thêm nội dung cho: 一揽子
