Nghĩa của 一条龙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yītiáolóng] 1. hàng dài; hàng rồng rắn。比喻一个较长的行列。
十几辆汽车排成一条龙。
mười mấy chiếc xe hơi xếp thành hàng dài rồng rắn.
2. dây chuyền (phối hợp và liên quan mật thiết trong trình tự sản xuất hoặc mắc xích của công việc)。比喻生产程序或工作环节上的紧密联系和配合。
产运销一条龙
dây chuyền sản xuất và vận chuyển hàng hoá đi tiêu thụ.
十几辆汽车排成一条龙。
mười mấy chiếc xe hơi xếp thành hàng dài rồng rắn.
2. dây chuyền (phối hợp và liên quan mật thiết trong trình tự sản xuất hoặc mắc xích của công việc)。比喻生产程序或工作环节上的紧密联系和配合。
产运销一条龙
dây chuyền sản xuất và vận chuyển hàng hoá đi tiêu thụ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 一条龙 Tìm thêm nội dung cho: 一条龙
