Từ: 一枕黄粱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一枕黄粱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 枕 • 黄 • 粱

Nghĩa của 一枕黄粱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzhěnhuángliáng] giấc mộng hoàng lương; đời người ngắn ngủi。见〖黄粱梦〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枕

chũm枕:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
chấm枕:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
chẩm枕:chẩm đầu (cái gối); chẩm cốt (xương gáy)
chắm枕:chăm chắm
chẳm枕:ngồi chăm chẳm
chỏm枕:chỏm núi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh黄:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng黄:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱

lương粱:cao lương mĩ vị
一枕黄粱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一枕黄粱 Tìm thêm nội dung cho: 一枕黄粱