Chữ 粱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粱, chiết tự chữ LƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粱:

粱 lương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 粱

粱

Chiết tự chữ 粱

Chiết tự chữ lương bao gồm chữ 水 刀 八 米 hoặc 氵 刀 八 米 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 粱 cấu thành từ 4 chữ: 水, 刀, 八, 米
  • 水 thuỷ, thủy
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 八 bát, bắt
  • 米 mè, mễ
  • 2. 粱 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 刀, 八, 米
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 八 bát, bắt
  • 米 mè, mễ
  • lương [lương]

    U+7CB1, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liang2, jing1;
    Việt bính: loeng4
    1. [膏粱] cao lương 2. [高粱] cao lương 3. [膏粱之子] cao lương chi tử 4. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 5. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 6. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 7. [高粱酒] cao lương tửu 8. [黃粱夢] hoàng lương mộng;

    粱 lương

    Nghĩa Trung Việt của từ 粱

    (Danh) Thức ăn ngon tốt.
    ◇Tả truyện 左
    傳: Lương tắc vô hĩ, thô tắc hữu chi 粱則無矣, 麤則有之 (Ai Công thập tam niên 哀公十三年) Đồ ăn ngon quý thì không có, thô xấu thì có.

    (Danh)
    Lúa mạch.
    § Tục gọi là túc 粟.
    lương, như "cao lương mĩ vị" (gdhn)

    Nghĩa của 粱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liáng]Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LƯƠNG
    1. giống lúa tốt。谷子的优良品种的统称。
    2. thức ăn cao cấp。精美的主食。
    膏粱。
    cao lương.
    粱肉。
    món ăn cao cấp.
    Từ ghép:
    粱肉

    Chữ gần giống với 粱:

    䊇, 䊈, 䊉, 䊊, 䊋, 粮, 粰, 粱, 粲, 粳, 粵, 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

    Chữ gần giống 粱

    卑, 実, 具, 其, 橆, 齊, 焉, 介, 崋, 踨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粱 Tự hình chữ 粱 Tự hình chữ 粱 Tự hình chữ 粱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粱

    lương粱:cao lương mĩ vị
    粱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粱 Tìm thêm nội dung cho: 粱