Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一目了然 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一目了然:
Nghĩa của 一目了然 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīmùliǎorán] Hán Việt: NHẤT MỤC LIỄU NHIÊN
vừa xem hiểu ngay; liếc qua thấy ngay。一眼就能看清楚。
vừa xem hiểu ngay; liếc qua thấy ngay。一眼就能看清楚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 一目了然 Tìm thêm nội dung cho: 一目了然
