Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 精干 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìnggàn] tháo vát; giỏi giang。精明强干。
他年纪虽轻,却是很精干老练。
anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng rất tháo vát và lão luyện.
选了些精干的小伙子做侦察员。
chọn ra những chàng trai nhanh nhẹn tháo vát để làm trinh sát viên.
他年纪虽轻,却是很精干老练。
anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng rất tháo vát và lão luyện.
选了些精干的小伙子做侦察员。
chọn ra những chàng trai nhanh nhẹn tháo vát để làm trinh sát viên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 干
| can | 干: | can ngăn |
| càn | 干: | làm càn, càn quét |
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cơn | 干: | cơn gió, cơn bão |

Tìm hình ảnh cho: 精干 Tìm thêm nội dung cho: 精干
