Cao su chống va đập cửa

Từ: 精干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 精干:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 精干 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnggàn] tháo vát; giỏi giang。精明强干。
他年纪虽轻,却是很精干老练。
anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng rất tháo vát và lão luyện.
选了些精干的小伙子做侦察员。
chọn ra những chàng trai nhanh nhẹn tháo vát để làm trinh sát viên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can:can ngăn
càn:làm càn, càn quét
cán:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn:cơn gió, cơn bão
精干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 精干 Tìm thêm nội dung cho: 精干