Từ: xảy ra sai sót có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xảy ra sai sót:
Dịch xảy ra sai sót sang tiếng Trung hiện đại:
出岔子 《发生差错或事故。》anh cứ yên tâm, không thể xảy ra sai sót đâu.
你放心, 出不了乱子。 出乱子 《出差错; 出毛病。》 Nghĩa chữ nôm của chữ: xảy
| xảy | 仕: | xảy ra |
| xảy | 侈: | xảy ra |
| xảy | 𬐂: | xảy nghe, xảy thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sai
| sai | 𡗂: | sai quả |
| sai | 差: | sai quả |
| sai | 搓: | sai tay (trật tay) |
| sai | 猜: | sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng |
| sai | 絺: | sai quả |
| sai | 縒: | sai quả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sót
| sót | 卒: | sót lại |
| sót | 率: | sót lại |
| sót | : | sót lại |