Từ: 一统 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一统:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 统

Nghĩa của 一统 trong tiếng Trung hiện đại:

[yītǒng] thống nhất (quốc gia)。统一(国家)。
一统天下
thống nhất thiên hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 统

thống统:thống soái; thống kê
一统 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一统 Tìm thêm nội dung cho: 一统