Chữ 僥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僥, chiết tự chữ KHIẾU, KIỂU, NGHIÊU, NGHÊU, NGHẸO, NGHỄU, NGHỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僥:

僥 nghiêu, kiểu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僥

僥

Chiết tự chữ 僥

Chiết tự chữ khiếu, kiểu, nghiêu, nghêu, nghẹo, nghễu, nghệu bao gồm chữ 人 堯 hoặc 亻 堯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僥 cấu thành từ 2 chữ: 人, 堯
  • 人 nhân, nhơn
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • 2. 僥 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 堯
  • 亻 nhân
  • 堯 nghiêu, nghẻo, nghễu, nhao, nhiều
  • nghiêu, kiểu [nghiêu, kiểu]

    U+50E5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 侥;
    Pinyin: jiao3;
    Việt bính: giu1 giu2 hiu1 jiu4;

    僥 nghiêu, kiểu

    Nghĩa Trung Việt của từ 僥

    (Danh) Tiêu nghiêu 僬僥: xem tiêu 僬.Một âm là kiểu.

    (Tính)
    Kiểu hãnh 僥倖 họa may, may mắn.
    § Cũng viết là kiếu hạnh 徼幸.

    nghẹo, như "nghẹo cổ" (vhn)
    kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (btcn)
    nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
    khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
    nghệu, như "cao nghệu" (gdhn)
    nghêu, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (gdhn)

    Chữ gần giống với 僥:

    㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Dị thể chữ 僥

    侥,

    Chữ gần giống 僥

    儘, 倻, 倱, 倲, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僥 Tự hình chữ 僥 Tự hình chữ 僥 Tự hình chữ 僥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僥

    khiếu僥:khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)
    kiểu僥:kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)
    nghêu僥:nghênh ngang; lênh nghênh
    nghẹo僥:nghẹo cổ
    nghễu僥:nghễu nghện
    nghệu僥:cao nghệu
    僥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僥 Tìm thêm nội dung cho: 僥