Cao su chống va đập cửa
Chữ 僥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僥, chiết tự chữ KHIẾU, KIỂU, NGHIÊU, NGHÊU, NGHẸO, NGHỄU, NGHỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僥:
僥 nghiêu, kiểu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 僥
僥
U+50E5, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 侥;
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1 jiu4;
僥 nghiêu, kiểu
(Tính) Kiểu hãnh 僥倖 họa may, may mắn.
§ Cũng viết là kiếu hạnh 徼幸.
nghẹo, như "nghẹo cổ" (vhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (btcn)
nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
nghệu, như "cao nghệu" (gdhn)
nghêu, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (gdhn)
Pinyin: jiao3;
Việt bính: giu1 giu2 hiu1 jiu4;
僥 nghiêu, kiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 僥
(Danh) Tiêu nghiêu 僬僥: xem tiêu 僬.Một âm là kiểu.(Tính) Kiểu hãnh 僥倖 họa may, may mắn.
§ Cũng viết là kiếu hạnh 徼幸.
nghẹo, như "nghẹo cổ" (vhn)
kiểu, như "kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự)" (btcn)
nghễu, như "nghễu nghện" (btcn)
khiếu, như "khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ)" (gdhn)
nghệu, như "cao nghệu" (gdhn)
nghêu, như "nghênh ngang; lênh nghênh" (gdhn)
Chữ gần giống với 僥:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僥
侥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僥
| khiếu | 僥: | khiếu thủ thắng (gặp may không ngờ) |
| kiểu | 僥: | kiểu thủ thắng (hú hoạ mà thành sự) |
| nghêu | 僥: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghẹo | 僥: | nghẹo cổ |
| nghễu | 僥: | nghễu nghện |
| nghệu | 僥: | cao nghệu |

Tìm hình ảnh cho: 僥 Tìm thêm nội dung cho: 僥
