Từ: 多佛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多佛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多佛 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōfó] 1. Dover (thành phố tự trị đông nam nước Anh)。多佛与法国加莱市隔岸相对的英格兰东南部自治市,临多佛海峡。罗马灯塔遗址,自中世纪以来就是战略要地,该市白垩崖多岩洞和涵洞原为走私者所用。
2. Dover (thủ phủ bang Delaware, Mỹ)。位于美国特拉华州中部的首府。建城于1683年,当时受威廉·潘管辖,1777年成为首府。
3. Dover (thành phố đông nam bang New Hampshire, Mỹ)。新罕布什尔州东南部城市,位于普里茅茨西北。它是新罕布什尔州的第一个永久居民地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo
多佛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多佛 Tìm thêm nội dung cho: 多佛