Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 多佛 trong tiếng Trung hiện đại:
[duōfó] 1. Dover (thành phố tự trị đông nam nước Anh)。多佛与法国加莱市隔岸相对的英格兰东南部自治市,临多佛海峡。罗马灯塔遗址,自中世纪以来就是战略要地,该市白垩崖多岩洞和涵洞原为走私者所用。
2. Dover (thủ phủ bang Delaware, Mỹ)。位于美国特拉华州中部的首府。建城于1683年,当时受威廉·潘管辖,1777年成为首府。
3. Dover (thành phố đông nam bang New Hampshire, Mỹ)。新罕布什尔州东南部城市,位于普里茅茨西北。它是新罕布什尔州的第一个永久居民地。
2. Dover (thủ phủ bang Delaware, Mỹ)。位于美国特拉华州中部的首府。建城于1683年,当时受威廉·潘管辖,1777年成为首府。
3. Dover (thành phố đông nam bang New Hampshire, Mỹ)。新罕布什尔州东南部城市,位于普里茅茨西北。它是新罕布什尔州的第一个永久居民地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛
| phất | 佛: | phất phơ |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |

Tìm hình ảnh cho: 多佛 Tìm thêm nội dung cho: 多佛
