Từ: 丁當 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丁當:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đinh đang
Trạng thanh: Leng keng, loong coong (tiếng động do đồ vật bằng kim loại, sứ, ngọc, đá. khua chạm phát ra).

Nghĩa của 丁当 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīngdāng] leng keng; lách cách; kính coong; loong coong。象声词,形容金属、瓷器、玉饰等撞击的声音。
铁马丁当
mảnh kim loại kêu leng keng.
碟子碗碰得丁丁当当的。
chén đĩa chạm lách cách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丁

đinh:cùng đinh; đinh khẩu
đĩnh:đĩnh đạc
đứa:đứa ở, đứa trẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 當

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
丁當 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丁當 Tìm thêm nội dung cho: 丁當