Từ: 蒜泥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒜泥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒜泥 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànní] tỏi giã。捣得非常烂的蒜,用来拌菜或蘸菜吃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒜

toán:toán (củ tỏi)
tỏi:hành tỏi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥

ne: 
:đây nè (đây này)
:nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)
nề:thợ nề
nể:nể nang
nệ:câu nệ
蒜泥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒜泥 Tìm thêm nội dung cho: 蒜泥