Cao su chống va đập cửa
Từ: thuần mỹ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thuần mỹ:
Nghĩa thuần mỹ trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Ba Vì, t. Hà Tây"]Dịch thuần mỹ sang tiếng Trung hiện đại:
醇美 《纯正甜美。》纯美 《纯洁美好。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thuần
| thuần | 淳: | thuần (lương thiện) |
| thuần | 純: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 纯: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 綧: | thuần thục; đơn thuần |
| thuần | 莼: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蒓: | thuần (rau rút) |
| thuần | 蓴: | thuần (rau rút) |
| thuần | 逗: | xem đậu |
| thuần | 醇: | thuần phong mĩ tục |
| thuần | 馴: | ngựa đã thuần |
| thuần | 𩾧: | |
| thuần | 鶉: | thuần (chim cút) |
| thuần | 鹑: | thuần (chim cút) |

Tìm hình ảnh cho: thuần mỹ Tìm thêm nội dung cho: thuần mỹ
