Chữ 霎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霎, chiết tự chữ SIẾP, SÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霎:

霎 siếp, sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霎

Chiết tự chữ siếp, sáp bao gồm chữ 雨 妾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霎 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 妾
  • vú, vũ
  • thiếp, thê
  • siếp, sáp [siếp, sáp]

    U+970E, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha4, ling4;
    Việt bính: saap3 sap3;

    siếp, sáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 霎

    (Danh) Mưa nhỏ, mưa lất phất.(Trạng thanh) Tí tách, thánh thót, táp táp (tiếng mưa rơi).
    ◇Hàn Ác
    : Mãnh phong phiêu điện hắc vân sanh, Siếp siếp cao lâm thốc vũ thanh , (Hạ dạ ) Gió mạnh, chớp bay, mây đen sinh ra, Táp táp rừng cao dồn dập tiếng mưa rớt.

    (Tính)
    Ngắn, loáng.
    ◎Như: nhất siếp thời một loáng, chớp một cái.
    ◇Mạnh Giao : Tạc dạ nhất siếp vũ, Thiên ý tô quần vật , (Xuân vũ hậu ) Đêm qua mưa một loáng, Ý trời làm tươi tỉnh mọi vật.Cũng đọc là sáp.
    sáp, như "sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 霎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shà]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 16
    Hán Việt: SÁP
    một thoáng; một lúc。短时间;一会儿。
    一霎。
    một lát.
    霎时。
    một chốc.
    Từ ghép:
    霎时间

    Chữ gần giống với 霎:

    , , , , , , , , , , , 𩃳,

    Chữ gần giống 霎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霎 Tự hình chữ 霎 Tự hình chữ 霎 Tự hình chữ 霎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霎

    sáp:sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)
    霎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霎 Tìm thêm nội dung cho: 霎