Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 万寿无疆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 万寿无疆:
Nghĩa của 万寿无疆 trong tiếng Trung hiện đại:
[wànshòuwújiāng] Hán Việt: VẠN THỌ VÔ CƯƠNG
sống lâu muôn tuổi; vạn thọ vô cương。永远生存(祝寿的话)。
sống lâu muôn tuổi; vạn thọ vô cương。永远生存(祝寿的话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 万
| muôn | 万: | muôn vạn |
| vàn | 万: | vô vàn |
| vạn | 万: | muôn vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寿
| thọ | 寿: | tuổi thọ, thượng thọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆
| câng | 疆: | sạch câng (không còn gì sót lại) |
| cưng | 疆: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| cương | 疆: | biên cương |

Tìm hình ảnh cho: 万寿无疆 Tìm thêm nội dung cho: 万寿无疆
