Cao su chống va đập cửa

Từ: 水陆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水陆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐlù] 1. thuỷ bộ; lưỡng cư; vừa ở cạn vừa ở nước。水上和陆地上。
水陆并近。
đường thuỷ đường bộ cùng tiến.
2. sơn hào hải vị。指山珍海味。
水陆俱陈。
sơn hào hải vị đều bày ra cả.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa
水陆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水陆 Tìm thêm nội dung cho: 水陆