Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 邯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邯, chiết tự chữ HÀM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邯:
邯
Pinyin: han2, han4;
Việt bính: ham4 hon4;
邯 hàm
Nghĩa Trung Việt của từ 邯
(Danh) Hàm Đan 邯鄲 tên một ấp ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc 河北.§ Truyện truyền kì chép tích Hàm Đan mộng 邯鄲夢, Lư Sinh 盧生 gặp Lã Đỗng Tân 呂洞賓 ở đường Hàm Đan, tức là giấc hoàng lương mộng 黃梁夢.
(Danh) Chương Hàm 章邯 tên người.
Nghĩa của 邯 trong tiếng Trung hiện đại:
[hán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
Hàm Đan (tên thị trấn cũng là tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。邯郸,地名,在河北。
Từ ghép:
邯郸学步
Số nét: 12
Hán Việt: HÀM
Hàm Đan (tên thị trấn cũng là tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。邯郸,地名,在河北。
Từ ghép:
邯郸学步
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 邯 Tìm thêm nội dung cho: 邯
