Chữ 邯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 邯, chiết tự chữ HÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 邯:

邯 hàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 邯

Chiết tự chữ hàm bao gồm chữ 甘 邑 hoặc 甘 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 邯 cấu thành từ 2 chữ: 甘, 邑
  • cam
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 邯 cấu thành từ 2 chữ: 甘, 阝
  • cam
  • phụ, ấp
  • hàm [hàm]

    U+90AF, tổng 7 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han2, han4;
    Việt bính: ham4 hon4;

    hàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 邯

    (Danh) Hàm Đan tên một ấp ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Bắc .
    § Truyện truyền kì chép tích Hàm Đan mộng , Lư Sinh gặp Lã Đỗng Tân ở đường Hàm Đan, tức là giấc hoàng lương mộng .

    (Danh)
    Chương Hàm tên người.

    Nghĩa của 邯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hán]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 12
    Hán Việt: HÀM
    Hàm Đan (tên thị trấn cũng là tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。邯郸,地名,在河北。
    Từ ghép:
    邯郸学步

    Chữ gần giống với 邯:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 邯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 邯 Tự hình chữ 邯 Tự hình chữ 邯 Tự hình chữ 邯

    邯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 邯 Tìm thêm nội dung cho: 邯