Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 满族 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 满族:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 满族 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǎnzú] dân tộc Mãn (dân tộc thiểu số, phân bố ở các vùng Liêu Ninh, Hắc Long Giang, Các Lâm, Hà Bắc, Bắc Kinh và Nội Mông Cổ,Trung Quốc)。中国少数民族之一, 主要分布在辽宁、黑龙江、吉林、河北、北京和内蒙古。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 族

sộc:sồng sộc
tọc:tọc mạch
tộc:gia tộc
满族 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 满族 Tìm thêm nội dung cho: 满族