Từ: kết bạn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kết bạn:
Nghĩa kết bạn trong tiếng Việt:
["- Gắn bó thành bạn bè."]Dịch kết bạn sang tiếng Trung hiện đại:
伴 《(伴儿) 伴儿, 同在一起并互相照顾的人。同伴。》kết bạn đồng hành结伴同行。
cho tôi kết bạn với cô nhé
让我来跟你做个伴儿吧。
kết bạn
结伴。
搭班 《临时参加作业班或临时合伙。》
khi lái xe, ông Trương thường kết bạn với bác công nhân già, khi bốc dỡ hàng hoá thì giúp họ một tay.
出车时, 老张总是找老工人搭班, 装卸车时助他们一臂之力。 搭伙 《合为一伙。》
打伙儿 《结伴; 合伙。》
缔交 《(朋友)订交。》
订交 《彼此结为朋友。》
会友 《结交朋友。》
kết bạn văn chương
以文会友
交接; 作缘 《结交。》
结伴 《跟人结成同伴; 搭伴儿。》
kết bạn đi xa.
结伴远行。
kết bạn đi chợ.
结伴赶集。
结交; 结纳 《跟人往来交际, 使关系密切。》
结识 《跟人相识并来往。》
相交 《做朋友。》
kết bạn với nhau đã nhiều năm
相交多年。
Nghĩa chữ nôm của chữ: kết
| kết | 結: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 结: | đoàn kết; kết bạn; kết hợp; kết quả; liên kết |
| kết | 鍥: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
| kết | 锲: | kết kim ngọc (chạm trổ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bạn
| bạn | 伴: | bạn bè |
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| bạn | 𠴞: | bạn bè |
| bạn | 拌: | bạn chuỷ (cãi lộn) |
| bạn | 柈: | bạn bè |
| bạn | 畔: | lưỡng bạn (mỗi bên) |
| bạn | 絆: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
| bạn | 绊: | bạn thủ bạn cước (làm vướng chân vướng tay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ kết:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Lũ kết đồng tâm sơn hải cố,Thụ thành liên lý địa thiên trường
Kết mối đồng tâm non biển chặt,Cây thành liền rễ đất trời lâu
Vạn lý vân thiên tranh tỵ dực,Bách niên sự nghiệp kết đồng tâm
Vạn dặm mây trời tranh sát cánh,Trăm năm sự nghiệp kết đồng tâm
Bách niên ân ái song tâm kết,Thiên lý nhân duyên nhất tuyến khiên
Trăm năm ân ái, hai lòng buộc,Ngàn dặm nhân duyên, một sợi ràng
Hồng diệp đề thi truyền hậu ý,Xích thằng hệ túc kết lương duyên
Lá thắm đề thơ truyền ý kín,Chỉ hồng chân buộc kết duyên lành
Nhiếp thành song bích ảnh,Đế kết bách niên hoan
Chụp thành bức ảnh đôi,Thắt giây mừng trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: kết bạn Tìm thêm nội dung cho: kết bạn
