Cao su chống va đập cửa

Chữ 踦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踦, chiết tự chữ GHÉ, KHI, KÌ, KỈ, NGHỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踦:

踦 kỉ, kì, khi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踦

Chiết tự chữ ghé, khi, kì, kỉ, nghị bao gồm chữ 足 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踦 cấu thành từ 2 chữ: 足, 奇
  • tú, túc
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • kỉ, kì, khi [kỉ, kì, khi]

    U+8E26, tổng 15 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji3, ji1, qi1, yi3;
    Việt bính: gei2 hei2 ji2;

    kỉ, kì, khi

    Nghĩa Trung Việt của từ 踦

    (Danh) Đùi, chân, cẳng.Một âm là .

    (Động)
    Đâm, chạm, húc.Một âm là khi.

    (Tính)
    Nghiêng, lệch.
    § Thông khi
    .

    ghé, như "ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến" (gdhn)
    nghị, như "đề nghị" (gdhn)

    Nghĩa của 踦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qī]Bộ: 足- Túc
    Số nét: 15
    Hán Việt:
    1. chân; bàn chân。脚。
    2. thọt; cà thọt; què。跛。

    Chữ gần giống với 踦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁷, 𨁼, 𨂉, 𨂐, 𨂔, 𨂕, 𨂖, 𨂗, 𨂘, 𨂙, 𨂚,

    Chữ gần giống 踦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦 Tự hình chữ 踦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踦

    ghé:ghé chân; ghé tai nói thầm; thuyền ghé bến
    nghị:đề nghị
    踦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踦 Tìm thêm nội dung cho: 踦