Chữ 冬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冬, chiết tự chữ ĐONG, ĐÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬:

冬 đông

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 冬

Chiết tự chữ đong, đông bao gồm chữ 夕 冰 hoặc 夂 冫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冬 cấu thành từ 2 chữ: 夕, 冰
  • tịch
  • bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 2. 冬 cấu thành từ 2 chữ: 夂, 冫
  • tri, truy
  • băng
  • đông [đông]

    U+51AC, tổng 5 nét, bộ Băng 冫
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dong1;
    Việt bính: dung1
    1. [冬瓜] đông qua 2. [冬天] đông thiên 3. [冬節] đông tiết 4. [九冬] cửu đông 5. [孟冬] mạnh đông 6. [初冬] sơ đông;

    đông

    Nghĩa Trung Việt của từ 冬

    (Danh) Mùa đông.
    § Theo lịch ta từ tháng mười đến tháng chạp gọi là mùa đông. Theo lịch tây thì từ tháng chạp tây đến tháng hai tây là mùa đông.
    ◎Như: đông thiên
    tiết đông, mùa đông.

    (Danh)
    Thời gian bằng một năm (tiếng dùng ở Đài Loan).
    ◎Như: lưỡng đông hai năm, tam đông ba năm.

    (Danh)
    Họ Đông.

    (Tính)
    Đông hồng gàn dở, lẩm cẩm. ☆Tương tự: hủ nho .

    đông, như "đông cô; mùa đông" (vhn)
    đong, như "đi đong gạo; đong đưa" (gdhn)

    Nghĩa của 冬 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鼕)
    [dōng]
    Bộ: 冫 - Băng
    Số nét: 5
    Hán Việt: ĐÔNG
    1. mùa đông; đông。冬季。
    隆冬
    mùa đông rét đậm
    冬耕
    vụ đông
    冬眠
    ngủ đông
    在北京住了两冬。
    ở Bắc Kinh hai mùa đông rồi; ở Bắc Kinh hai năm rồi.
    2. họ Đông。姓。
    3. thùng thùng; thình thình; tùng tùng (từ tượng thanh)。象声词,形容敲鼓或敲门等声音。
    Từ ghép:
    冬不拉 ; 冬菜 ; 冬虫夏草 ; 冬储 ; 冬大麦 ; 冬冬 ; 冬防 ; 冬耕 ; 冬菇 ; 冬瓜 ; 冬灌 ; 冬寒 ; 冬烘 ; 冬候鸟 ; 冬季 ; 冬季作物 ; 冬节 ; 冬令 ; 冬米 ; 冬眠 ; 冬青 ; 冬笋 ; 冬天 ; 冬瘟 ; 冬闲 ; 冬小麦 ; 冬学 ; 冬训 ; 冬汛 ; 冬衣 ; 冬泳 ; 冬月 ; 冬运 ; 冬蜇 ; 冬至 ; 冬至点 ; 冬至线 ; 冬装

    Chữ gần giống với 冬:

    , , 𠖯, 𠖰,

    Dị thể chữ 冬

    , ,

    Chữ gần giống 冬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冬 Tự hình chữ 冬 Tự hình chữ 冬 Tự hình chữ 冬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

    tuồng: 
    đong:đi đong gạo; đong đưa
    đông:đông cô; mùa đông
    冬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冬 Tìm thêm nội dung cho: 冬