Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 灰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 灰, chiết tự chữ HOI, HUI, HÔI, KHÔI, VÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰:

灰 hôi, khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 灰

Chiết tự chữ hoi, hui, hôi, khôi, vôi bao gồm chữ 厂 火 hoặc 一 丿 火 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 灰 cấu thành từ 2 chữ: 厂, 火
  • hán, xưởng
  • hoả, hỏa
  • 2. 灰 cấu thành từ 3 chữ: 一, 丿, 火
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • hoả, hỏa
  • hôi, khôi [hôi, khôi]

    U+7070, tổng 6 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fui1
    1. [飲灰洗胃] ẩm hôi tẩy vị 2. [骨灰] cốt khôi 3. [蛤灰] cáp hôi 4. [吹灰] xuy hôi;

    hôi, khôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 灰

    (Danh) Đá vôi.
    § Gọi đủ là thạch hôi
    .

    (Danh)
    Tro.
    ◇Lí Thương Ẩn : Lạp cự thành hôi lệ thủy can (Vô đề ) Ngọn nến thành tro mới khô nước mắt.

    (Tính)
    Lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội).
    ◇Nguyễn Trãi : Thế sự hôi tâm đầu hướng bạch (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí ) Lòng đã như tro nguội trước cuộc đời, đầu nhuốm bạc.

    (Tính)
    Màu tro, màu đen nhờ nhờ.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngoại diện xuyên trước thanh đoạn hôi thử quái 穿 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột màu tro trong lót đoạn xanh.
    § Thường đọc là khôi.

    hôi, như "thạch hôi (đá vôi)" (vhn)
    hoi, như "mùi hoi" (btcn)
    khôi, như "khôi (xem Hôi)" (btcn)
    vôi, như "bình vôi" (btcn)
    hui, như "lui hui một mình (lẻ loi)" (gdhn)

    Nghĩa của 灰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huī]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 6
    Hán Việt: KHÔI
    1. tro; than; muội。物质经过燃烧后剩下的粉末状的东西。
    炉灰
    tro
    烟灰
    muội khói; tàn thuốc
    柴灰
    tro củi; than củi
    灰烬
    than tro
    灰肥
    phân tro
    2. bụi; bụi đất; bột。尘土;某些粉末状的东西。
    青灰
    bột màu xanh
    把桌子上的灰掸掉。
    lau bụi trên bàn đi.
    3. vôi。特指石灰。
    灰墙
    vôi quét tường
    灰顶
    mái nhà quét vôi.
    抹灰
    quét vôi; trát vôi
    4. xám; màu xám tro。像木柴灰的颜色,介于黑色和白色之间。
    银灰
    xám bạc
    灰鼠
    màu lông chuột
    5. thất vọng; nản; nản lòng; chán nản; chán chường。消沉;失望。
    心灰意懒。
    chán nản trong lòng
    Từ ghép:
    灰暗 ; 灰白 ; 灰不溜丢 ; 灰尘 ; 灰沉沉 ; 灰顶 ; 灰分 ; 灰膏 ; 灰光 ; 灰化土 ; 灰浆 ; 灰烬 ; 灰溜溜 ; 灰蒙蒙 ; 灰棚 ; 灰色 ; 灰头土脸儿 ; 灰土 ; 灰心 ; 灰质

    Chữ gần giống với 灰:

    , , , , , , 𤆈,

    Dị thể chữ 灰

    灰,

    Chữ gần giống 灰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰 Tự hình chữ 灰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

    hoi:mùi hoi
    hui:lui hui một mình (lẻ loi)
    hôi:thạch hôi (đá vôi)
    khói:sương khói
    khôi:khôi (xem Hôi)
    vôi:bình vôi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 灰:

    Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

    Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

    灰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 灰 Tìm thêm nội dung cho: 灰