Cao su chống va đập cửa

Chữ 細 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 細, chiết tự chữ TÉ, TÍ, TẾ, TỈ, TỚI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 細:

細 tế

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 細

Chiết tự chữ té, tí, tế, tỉ, tới bao gồm chữ 絲 田 hoặc 糹 田 hoặc 糸 田 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 細 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 田
  • ti, ty, tơ, tưa
  • ruộng, điền
  • 2. 細 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 田
  • miên, mịch
  • ruộng, điền
  • 3. 細 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 田
  • mịch
  • ruộng, điền
  • tế [tế]

    U+7D30, tổng 11 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xi4, yi4;
    Việt bính: sai3
    1. [亞細亞] á tế á 2. [薄物細故] bạc vật tế cố 3. [奸細] gian tế 4. [細膩] tế nị 5. [細細] tế tế 6. [細節] tế tiết 7. [仔細] tử tế 8. [精細] tinh tế;

    tế

    Nghĩa Trung Việt của từ 細

    (Tính) Nhỏ, mịn.
    ◎Như: tế sa
    cát mịn, tế diêm muối hạt nhỏ.

    (Tính)
    Thon, mảnh mai.
    ◎Như: tế trúc trúc mảnh mai.
    ◇Hàn Phi Tử : Sở Linh Vương hiếu tế yêu, nhi quốc trung đa ngạ nhân , (Nhị bính ) Sở Linh Vương thích eo thon, nên trong nước nhiều người nhịn đói.

    (Tính)
    Tỉ mỉ, tinh xảo.
    ◎Như: tế từ đồ sứ tinh xảo, tế bố vải mịn.

    (Tính)
    Vụn vặt, nhỏ nhặt.
    ◎Như: tế tiết tiểu tiết, tế cố cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.

    (Phó)
    Kĩ càng, cặn kẽ.
    ◇Đỗ Phủ : Tế khan vật lí tu hành lạc (Khúc giang ) Xem xét cặn kẽ các lí lẽ sự vật, thì nên vui chơi.

    tới, như "đi tới, tới nơi" (vhn)
    té, như "đổ tung tóe" (gdhn)
    tế, như "tế bào; tế nhị" (gdhn)
    tí, như "tí hon; một tí" (gdhn)
    tỉ, như "tỉ mỉ, tỉ tê" (gdhn)

    Chữ gần giống với 細:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 紿, , , , , , , , , , , 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,

    Dị thể chữ 細

    ,

    Chữ gần giống 細

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 細 Tự hình chữ 細 Tự hình chữ 細 Tự hình chữ 細

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

    :đổ tung tóe
    :tí hon; một tí
    tế:tế bào; tế nhị
    tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
    tới:đi tới, tới nơi

    Gới ý 15 câu đối có chữ 細:

    Tế liễu doanh trung thân thục nữ,Yêu đào hoa lý chỉ quân phù

    Chốn doanh liễu gần kề thục nữ,Vẻ đào tơ nay chỉ quân phù

    細 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 細 Tìm thêm nội dung cho: 細