Cao su chống va đập cửa
Chữ 細 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 細, chiết tự chữ TÉ, TÍ, TẾ, TỈ, TỚI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 細:
細
Biến thể giản thể: 细;
Pinyin: xi4, yi4;
Việt bính: sai3
1. [亞細亞] á tế á 2. [薄物細故] bạc vật tế cố 3. [奸細] gian tế 4. [細膩] tế nị 5. [細細] tế tế 6. [細節] tế tiết 7. [仔細] tử tế 8. [精細] tinh tế;
細 tế
◎Như: tế sa 細沙 cát mịn, tế diêm 細鹽 muối hạt nhỏ.
(Tính) Thon, mảnh mai.
◎Như: tế trúc 細竹 trúc mảnh mai.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sở Linh Vương hiếu tế yêu, nhi quốc trung đa ngạ nhân 楚靈王好細腰, 而國中多餓人 (Nhị bính 二柄) Sở Linh Vương thích eo thon, nên trong nước nhiều người nhịn đói.
(Tính) Tỉ mỉ, tinh xảo.
◎Như: tế từ 細瓷 đồ sứ tinh xảo, tế bố 細布 vải mịn.
(Tính) Vụn vặt, nhỏ nhặt.
◎Như: tế tiết 細節 tiểu tiết, tế cố 細故 cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.
(Phó) Kĩ càng, cặn kẽ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tế khan vật lí tu hành lạc 細看物理須行樂 (Khúc giang 曲江) Xem xét cặn kẽ các lí lẽ sự vật, thì nên vui chơi.
tới, như "đi tới, tới nơi" (vhn)
té, như "đổ tung tóe" (gdhn)
tế, như "tế bào; tế nhị" (gdhn)
tí, như "tí hon; một tí" (gdhn)
tỉ, như "tỉ mỉ, tỉ tê" (gdhn)
Pinyin: xi4, yi4;
Việt bính: sai3
1. [亞細亞] á tế á 2. [薄物細故] bạc vật tế cố 3. [奸細] gian tế 4. [細膩] tế nị 5. [細細] tế tế 6. [細節] tế tiết 7. [仔細] tử tế 8. [精細] tinh tế;
細 tế
Nghĩa Trung Việt của từ 細
(Tính) Nhỏ, mịn.◎Như: tế sa 細沙 cát mịn, tế diêm 細鹽 muối hạt nhỏ.
(Tính) Thon, mảnh mai.
◎Như: tế trúc 細竹 trúc mảnh mai.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Sở Linh Vương hiếu tế yêu, nhi quốc trung đa ngạ nhân 楚靈王好細腰, 而國中多餓人 (Nhị bính 二柄) Sở Linh Vương thích eo thon, nên trong nước nhiều người nhịn đói.
(Tính) Tỉ mỉ, tinh xảo.
◎Như: tế từ 細瓷 đồ sứ tinh xảo, tế bố 細布 vải mịn.
(Tính) Vụn vặt, nhỏ nhặt.
◎Như: tế tiết 細節 tiểu tiết, tế cố 細故 cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.
(Phó) Kĩ càng, cặn kẽ.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Tế khan vật lí tu hành lạc 細看物理須行樂 (Khúc giang 曲江) Xem xét cặn kẽ các lí lẽ sự vật, thì nên vui chơi.
tới, như "đi tới, tới nơi" (vhn)
té, như "đổ tung tóe" (gdhn)
tế, như "tế bào; tế nhị" (gdhn)
tí, như "tí hon; một tí" (gdhn)
tỉ, như "tỉ mỉ, tỉ tê" (gdhn)
Chữ gần giống với 細:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 細
细,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細
| té | 細: | đổ tung tóe |
| tí | 細: | tí hon; một tí |
| tế | 細: | tế bào; tế nhị |
| tỉ | 細: | tỉ mỉ, tỉ tê |
| tới | 細: | đi tới, tới nơi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 細:

Tìm hình ảnh cho: 細 Tìm thêm nội dung cho: 細
