Chữ 土 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 土, chiết tự chữ THỔ, ĐỖ, ĐỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土:

土 thổ, độ, đỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 土

Chiết tự chữ thổ, đỗ, độ bao gồm chữ 十 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

土 cấu thành từ 2 chữ: 十, 一
  • thập
  • nhất, nhắt, nhứt
  • thổ, độ, đỗ [thổ, độ, đỗ]

    U+571F, tổng 3 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tu3;
    Việt bính: tou2
    1. [安土] an thổ 2. [動土] động thổ 3. [故土] cố thổ 4. [疆土] cương thổ 5. [下土] hạ thổ 6. [后土] hậu thổ 7. [混凝土] hỗn ngưng thổ 8. [啟土] khải thổ 9. [列土分疆] liệt thổ phân cương 10. [壤土] nhưỡng thổ 11. [佛土] phật thổ, phật độ 12. [三合土] tam hợp thổ 13. [土耳其] thổ nhĩ kì;

    thổ, độ, đỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 土

    (Danh) Đất.
    ◎Như: niêm thổ
    đất thó, đất sét, sa thổ đất cát, nê thổ đất bùn.

    (Danh)
    Khu vực, cương vực.
    ◎Như: hữu nhân thử hữu thổ có người thì có chỗ ở, quốc thổ cương vực quốc gia, lĩnh thổ bao gồm đất đai, hải phận, không phận thuộc chủ quyền quốc gia.

    (Danh)
    Quê hương, làng xóm, hương lí.
    ◎Như: cố thổ quê cũ.
    ◇Hậu Hán Thư : Niên lão tư thổ (Ban Siêu truyện ) Tuổi già nhớ quê huơng.

    (Danh)
    Một hành trong ngũ hành .

    (Danh)
    Tiếng thổ, một âm trong bát âm .

    (Danh)
    Sao Thổ.

    (Danh)
    Giống Thổ, người Thổ.
    ◎Như: dùng người Thổ làm quan cai trị thổ gọi là thổ ti .

    (Tính)
    Thuộc về một địa phương, khu vực, bổn địa.
    ◎Như: thổ sản sản vật địa phương, thổ thoại tiếng địa phương.

    (Tính)
    Thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời trong dân gian.
    ◎Như: thổ phương pháp cách làm theo lối cũ trong dân gian.

    (Tính)
    Không hợp thời, lỗi thời, quê mùa.
    ◎Như: thổ khí quê mùa.Một âm là độ.

    (Danh)

    ◎Như: Tịnh độ là cõi vực, thế giới rất sạch sẽ, sung sướng ở Tây phương. Tông phái tu cầu được vãng sinh về bên ấy gọi là Tịnh độ tông .Lại một âm nữa là đỗ.

    (Danh)
    Vỏ của rễ cây.
    ◇Thi Kinh : Triệt bỉ tang đỗ (Bân phong , Si hào ) Bóc lấy vỏ của rễ cây dâu kia.
    thổ, như "thuế điền thổ" (vhn)

    Nghĩa của 土 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǔ]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 3
    Hán Việt: THỔ
    1. đất; thổ nhưỡng。土壤;泥土。
    黄土
    hoàng thổ; đất vàng
    黏土
    đất thó
    土山
    núi đất
    土坡
    sườn núi đất; dốc núi.
    土堆
    mô đất; động đất
    2. đất đai; ruộng đất。土地。
    国土
    đất đai của nhà nước
    领土
    lãnh thổ
    3. địa phương; quê hương。本地的;地方性的。
    土产
    thổ sản
    土风
    phong tục địa phương
    土气
    quê mùa
    4. thô sơ; trong nước。指中国民间沿用的生产技术和有关的设备、产品、人员等(区别于"洋")。
    土法
    phương pháp sản xuất thô sơ
    土专家
    chuyên gia tự đào tạo; chuyên gia bản địa.
    土洋并举
    hiện đại kết hợp với thô sơ
    5. quê mùa; cũ kỹ; không hợp thời。不合潮流;不开通。
    土里土气
    quê mùa; quê một cục.
    土头土脑
    đầu óc cũ kỹ
    6. thuốc phiện sống; thuốc phiện chưa chế biến。未熬制的鸦片。
    烟土
    thuốc phiện sống
    7. họ Thổ。姓。
    Từ ghép:
    土邦 ; 土包子 ; 土崩瓦解 ; 土鳖 ; 土布 ; 土产 ; 土地 ; 土地 ; 土地改革 ; 土地革命战争 ; 土豆 ; 土耳其 ; 土法 ; 土方 ; 土肥 ; 土匪 ; 土粉子 ; 土改 ; 土埂 ; 土棍 ; 土豪 ; 土话 ; 土皇帝 ; 土黄 ; 土货 ; 土籍 ; 土家族 ; 土库曼斯坦 ; 土龙木 ; 土木 ; 土木工程 ; 土牛 ; 土偶 ; 土坯 ; 土气 ; 土壤 ; 土人 ; 土色 ; 土生土长 ; 土石方 ; 土司 ; 土俗 ; 土温 ; 土物 ; 土戏 ; 土星 ; 土腥气 ; 土性 ; 土仪 ; 土音 ;
    土语 ; 土葬 ; 土政策 ; 土质 ; 土著 ; 土族

    Chữ gần giống với 土:

    ,

    Chữ gần giống 土

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土 Tự hình chữ 土

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

    thổ:thuế điền thổ

    Gới ý 23 câu đối có chữ 土:

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    土 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 土 Tìm thêm nội dung cho: 土