Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 霙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霙, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 霙:

霙 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霙

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 雨 英 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霙 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 英
  • vú, vũ
  • anh, yêng
  • anh [anh]

    U+9719, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 霙

    Mưa lẫn cả tuyết.Bông tuyết cũng gọi là anh.

    Nghĩa của 霙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yīng]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 17
    Hán Việt: ANH
    bông tuyết; hoa tuyết。古书上指雪花。

    Chữ gần giống với 霙:

    ,

    Chữ gần giống 霙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霙 Tự hình chữ 霙 Tự hình chữ 霙 Tự hình chữ 霙

    霙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霙 Tìm thêm nội dung cho: 霙