Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 三心二意 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三心二意:
Nghĩa của 三心二意 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānxīnèryì] Hán Việt: TAM TÂM NHỊ Ý
chần chừ; do dự; chân trong chân ngoài; không an tâm。心里想这样又想那样,形容犹豫不决或意志不坚决。
干革命不能三心二意。
làm cách mạng không thể do dự.
chần chừ; do dự; chân trong chân ngoài; không an tâm。心里想这样又想那样,形容犹豫不决或意志不坚决。
干革命不能三心二意。
làm cách mạng không thể do dự.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 二
| nhì | 二: | thứ nhì |
| nhị | 二: | nhị phân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 三心二意 Tìm thêm nội dung cho: 三心二意
