Từ: 三心二意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三心二意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三心二意 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānxīnèryì] Hán Việt: TAM TÂM NHỊ Ý
chần chừ; do dự; chân trong chân ngoài; không an tâm。心里想这样又想那样,形容犹豫不决或意志不坚决。
干革命不能三心二意。
làm cách mạng không thể do dự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 二

nhì:thứ nhì
nhị:nhị phân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
三心二意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三心二意 Tìm thêm nội dung cho: 三心二意