Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三拇指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三拇指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三拇指 trong tiếng Trung hiện đại:

[sān·muzhǐ] ngón giữa; ngón tay giữa。中指。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拇

mẫu:ngón mấu (ngón tay (chân) cái)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
三拇指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三拇指 Tìm thêm nội dung cho: 三拇指