Cao su chống va đập cửa

Từ: 不一而足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不一而足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不一而足 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùyīérzú] nhiều; nhiều loại; nhiều lần; không phải là ít; còn nhiều nữa。不止一种或一次,而是很多。
诸如此类,不一而足
những việc như thế không phải là ít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 而

nhi:nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
不一而足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不一而足 Tìm thêm nội dung cho: 不一而足