Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: môn thống kê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ môn thống kê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mônthống

Dịch môn thống kê sang tiếng Trung hiện đại:

统计学 《研究统计理论和方法的学科。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: môn

môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:ngã môn (nhóm mấy người)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:môn tâm tự vấn (đấm ngực xét mình)
môn:khoai môn; Hóc môn (tên địa danh)
môn:chất Md mendelevium
môn:chất Md mendelevium
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: thống

thống:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống𢳟:thống (chọc, đâm; tiết lộ)
thống:thống (cái thùng)
thống:thống khổ
thống:thống soái; thống kê
thống:thống soái; thống kê

Nghĩa chữ nôm của chữ: kê

:phù kê (viết vào bảng nhỏ)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
󰏲:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
:tới tuần cập kê (con gái đã lớn)
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
:kê (con gà)
:kê (con gà)
:kê (con gà)
:kê (con gà)

Gới ý 39 câu đối có chữ môn:

Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn

Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn

Đông phong nhập hộ,Hỉ khí doanh môn

Gió đông vào nhà,Khí lành đầy cửa

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

môn thống kê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: môn thống kê Tìm thêm nội dung cho: môn thống kê