Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 难言之隐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 难言之隐:
Nghĩa của 难言之隐 trong tiếng Trung hiện đại:
[nányánzhīyǐn] Hán Việt: NAN NGÔN CHI ẨN
việc khó nói; nỗi niềm khó nói。难于说出口的藏在内心深处的事情。
việc khó nói; nỗi niềm khó nói。难于说出口的藏在内心深处的事情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 隐
| ẩn | 隐: | ẩn dật |

Tìm hình ảnh cho: 难言之隐 Tìm thêm nội dung cho: 难言之隐
