Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 抗辩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抗辩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 抗辩 trong tiếng Trung hiện đại:

[kàngbiàn] biện hộ; bào chữa。不接受责难而作辩护。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抗

kháng:kháng cự; kháng thể
抗辩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抗辩 Tìm thêm nội dung cho: 抗辩