Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 16 kết quả cho từ điên:

傎 điên槇 điên槙 điên瘨 điên颠 điên蹎 điên巅 điên顚 điên顛 điên癫 điên巓 điên巔 điên攧 điên癲 điên

Đây là các chữ cấu thành từ này: điên

điên [điên]

U+508E, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1, xi2, xi4;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 傎

Cũng như điên .
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)

Nghĩa của 傎 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIÊN
lộn xộn; loạn xạ。颠倒错乱。

Chữ gần giống với 傎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傎 Tự hình chữ 傎 Tự hình chữ 傎 Tự hình chữ 傎

điên [điên]

U+69C7, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1;
Việt bính: ;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 槇

(Danh)
§ Như chữ điên
.

Nghĩa của 槇 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt:
1.ngọn cây; đọt cây。树梢。2.cây đỗ; cây ngã。树木倒下。

Chữ gần giống với 槇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 槇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槇 Tự hình chữ 槇 Tự hình chữ 槇 Tự hình chữ 槇

điên [điên]

U+69D9, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1;
Việt bính: ;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 槙

(Danh) Ngọn cây.
§ Cũng viết là
.

Chữ gần giống với 槙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 槙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槙 Tự hình chữ 槙 Tự hình chữ 槙 Tự hình chữ 槙

điên [điên]

U+7628, tổng 15 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 瘨

(Động) Mắc bệnh, làm cho khốn khổ.
◇Thi Kinh
: Hồ ninh điên ngã dĩ hạn, Thảm bất tri kì cố , (Đại nhã , Vân Hán ) Sao đành lấy nắng hoạn làm ta khốn khổ, Đau xót mà không biết duyên cớ.

(Động)
Chóng mặt, xây xẩm, choáng váng.
◇Chiến quốc sách : Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 漿, , (Sở sách nhất ) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.

Chữ gần giống với 瘨:

, , , , , , , , , 㾿, , , , , , , , , , , , , , 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,

Dị thể chữ 瘨

,

Chữ gần giống 瘨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瘨 Tự hình chữ 瘨 Tự hình chữ 瘨 Tự hình chữ 瘨

điên [điên]

U+98A0, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顛;
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 颠

Giản thể của chữ .
điên, như "điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)" (gdhn)

Nghĩa của 颠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顛)
[diān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: ĐIÊN
1. đỉnh; đỉnh đầu; đầu。头顶。
华颠(头顶上黑发白发相间)。
tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
2. đỉnh; ngọn; chóp。高而直立的东西的顶。
山颠
đỉnh núi
塔颠
ngọn tháp; đỉnh tháp
3. tròng trành; lắc lư; xóc; nghiêng ngả。颠簸。
路不平,车颠得厉害。
đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.
4. đổ; ngã。跌落;倒下来。
颠覆
lật đổ
颠扑不破
không bao giờ bị lật đổ; không gì phá nổi
5. chạy; chạy nhảy。(颠儿)跳起来跑;跑。
连跑带颠
nhảy chân sáo; vừa chạy vừa nhảy
跑跑颠
chạy nhảy tung tăng
6. điên; điên rồ; điên dại。同"癫"。
Từ ghép:
颠踣 ; 颠簸 ; 颠倒 ; 颠倒黑白 ; 颠倒是非 ; 颠颠 ; 颠覆 ; 颠狂 ; 颠来倒去 ; 颠连 ; 颠末 ; 颠沛 ; 颠沛流离 ; 颠仆 ; 颠扑不破 ; 颠茄 ; 颠三倒四

Chữ gần giống với 颠:

, , , ,

Dị thể chữ 颠

,

Chữ gần giống 颠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颠 Tự hình chữ 颠 Tự hình chữ 颠 Tự hình chữ 颠

điên [điên]

U+8E4E, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1, di4;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 蹎

(Động) Té ngã, nghiêng ngả.
§ Thông điên
.
◎Như: điên điệt té ngã.

chân, như "chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)" (vhn)
chưn, như "chưn (âm khác của Chân)" (gdhn)

Nghĩa của 蹎 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã; sụp đổ; đổ nhào;。跌倒。

Chữ gần giống với 蹎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 蹎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹎 Tự hình chữ 蹎 Tự hình chữ 蹎 Tự hình chữ 蹎

điên [điên]

U+5DC5, tổng 19 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 巔;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 巅

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 巅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (巓)
[diān]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 19
Hán Việt: ĐIÊN
đỉnh núi; chóp núi。山顶。
珠峰之巅
đỉnh núi Chu Phong

Chữ gần giống với 巅:

, , , , , , 𡾤, 𡾫, 𡾬, 𡾭,

Dị thể chữ 巅

,

Chữ gần giống 巅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巅 Tự hình chữ 巅 Tự hình chữ 巅 Tự hình chữ 巅

điên [điên]

U+985A, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 顚

Một dạng khác của điên .

Chữ gần giống với 顚:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 顚

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顚 Tự hình chữ 顚 Tự hình chữ 顚 Tự hình chữ 顚

điên [điên]

U+985B, tổng 19 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [顛連] điên liên 3. [七顛八倒] thất điên bát đảo;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 顛

(Danh) Đỉnh đầu.
◎Như: hoa điên
đầu tóc hoa râm.

(Danh)
Đỉnh, ngọn, chóp, chỗ cao nhất.
◎Như: san điên đỉnh núi, thụ điên ngọn cây, tháp điên chóp tháp.

(Danh)
Trán.
◇Thi Kinh : Hữu xa lân lân, Hữu mã bạch điên ˙, (Tần phong , Xa lân ) Có nhiều xe chạy rầm rầm, Có nhiều ngựa trán trắng.

(Danh)
Gốc rễ.
◎Như: điên mạt gốc và ngọn, đầu và cuối.

(Danh)
Họ Điên.

(Động)
Xóc, rung chuyển.
◎Như: giá điều san lộ khi khu bất bình, xa tử điên đắc ngận lệ hại , đường núi gập ghềnh không phẳng, xe chạy xóc quá.

(Động)
Nghiêng ngã.
◇Luận Ngữ : Nguy nhi bất trì, điên nhi bất phù, tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ ? , , (Quý thị ) Nước nguy biến mà không biết bảo vệ, nước nghiêng ngã mà không biết chống đỡ, thì ai dùng mình làm tướng làm gì?

(Động)
Đảo lộn, ngã, lật.
◎Như: điên phúc lật đổ, điên đảo y thường quần áo xốc xếch.

(Động)
Phát cuồng.
§ Thông điên .
◎Như: hỉ dục điên mừng muốn phát cuồng.
§ Cũng viết là điên .

điên, như "đảo điên" (vhn)
đen, như "dân đen; đen bạc; đen đủi" (btcn)

Chữ gần giống với 顛:

, , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 顛

,

Chữ gần giống 顛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顛 Tự hình chữ 顛 Tự hình chữ 顛 Tự hình chữ 顛

điên [điên]

U+766B, tổng 21 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癲;
Pinyin: dian1, xuan3;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 癫

Giản thể của chữ .
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)

Nghĩa của 癫 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 21
Hán Việt: ĐIÊN
điên; điên loạn; điên dại; điên rồ。精神错乱。
疯癫
điên dại
Từ ghép:
癫狂 ; 癫痫 ; 癫子

Chữ gần giống với 癫:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 癫

,

Chữ gần giống 癫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癫 Tự hình chữ 癫 Tự hình chữ 癫 Tự hình chữ 癫

điên [điên]

U+5DD3, tổng 22 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 巓

Cũng như điên .

Chữ gần giống với 巓:

, , , ,

Chữ gần giống 巓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巓 Tự hình chữ 巓 Tự hình chữ 巓 Tự hình chữ 巓

điên [điên]

U+5DD4, tổng 22 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 巔

(Danh) Đỉnh núi.
◇Phù sanh lục kí
: Dư diệc hứng phát, phấn dũng đăng kì điên, giác Tây Hồ như kính, Hàng thành như hoàn, Tiền Đường giang như đái, cực mục khả sổ bách lí , , 西, , , (Lãng du kí khoái ) Tôi cũng cao hứng, hăng hái leo lên tới đỉnh, thấy Tây Hồ như một tấm gương, Hàng Châu một hòn, sông Tiền Đường một dải, vút mắt xa vài trăm dặm.

(Tính)
Rất cao.
◎Như: điên phong đỉnh núi cao.

Chữ gần giống với 巔:

, , , ,

Dị thể chữ 巔

,

Chữ gần giống 巔

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 巔 Tự hình chữ 巔 Tự hình chữ 巔 Tự hình chữ 巔

điên [điên]

U+6527, tổng 22 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: dian1, die2;
Việt bính: ;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 攧

(Động) Ngã, té.
◎Như: điên hạ thủy trung
té xuống nước.

(Động)
Đánh rơi, làm rớt.

Nghĩa của 攧 trong tiếng Trung hiện đại:

[diān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 23
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。跌(多用于早期白话)。
攧下来
ngã xuống

Chữ gần giống với 攧:

, , , , , 𢺋, 𢺍, 𢺎, 𢺒, 𢺓, 𢺔,

Dị thể chữ 攧

𭣇,

Chữ gần giống 攧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 攧 Tự hình chữ 攧 Tự hình chữ 攧 Tự hình chữ 攧

điên [điên]

U+7672, tổng 24 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;

điên

Nghĩa Trung Việt của từ 癲

(Tính) Tinh thần thác loạn, lời nói cử chỉ bất thường.

(Danh)
Điên giản
bệnh động kinh. ☆Tương tự: giản chứng , dương điên phong , dương giác phong , dương giản phong , dương huyễn , dương nhi phong .
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (vhn)

Chữ gần giống với 癲:

, , , ,

Dị thể chữ 癲

, ,

Chữ gần giống 癲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癲 Tự hình chữ 癲 Tự hình chữ 癲 Tự hình chữ 癲

Dịch điên sang tiếng Trung hiện đại:

颠; 癫 《精神错乱。》疯癫; 癫子 《疯子。》
发神经; 发疯 《比喻做事出于常情之外。》
anh điên à, trời nóng như thế này mà lại mặc áo bông!
你发疯啦, 这么大热天, 还穿棉袄!
风魔; 疯魔。
《神经错乱; 精神失常。》
phát điên
发疯
《精神失常, 疯狂。》
bệnh điên.
病狂。
phát điên.
发狂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điên

điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
điên: 
điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
điên:điên dại, điên tiết, chạy như điên
điên:đảo điên
điên:điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)
điên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điên Tìm thêm nội dung cho: điên