Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: điên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 16 kết quả cho từ điên:
Pinyin: dian1, xi2, xi4;
Việt bính: din1;
傎 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 傎
Cũng như điên 顛.điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)
Nghĩa của 傎 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIÊN
lộn xộn; loạn xạ。颠倒错乱。
Số nét: 12
Hán Việt: ĐIÊN
lộn xộn; loạn xạ。颠倒错乱。
Chữ gần giống với 傎:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Nghĩa của 槇 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt:
1.ngọn cây; đọt cây。树梢。2.cây đỗ; cây ngã。树木倒下。
Số nét: 14
Hán Việt:
1.ngọn cây; đọt cây。树梢。2.cây đỗ; cây ngã。树木倒下。
Chữ gần giống với 槇:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Chữ gần giống với 槙:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
瘨 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 瘨
(Động) Mắc bệnh, làm cho khốn khổ.◇Thi Kinh 詩經: Hồ ninh điên ngã dĩ hạn, Thảm bất tri kì cố 胡寧瘨我以旱, 憯不知其故 (Đại nhã 大雅, Vân Hán 雲漢) Sao đành lấy nắng hoạn làm ta khốn khổ, Đau xót mà không biết duyên cớ.
(Động) Chóng mặt, xây xẩm, choáng váng.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thủy tương vô nhập khẩu, điên nhi đàn muộn, mạo bất tri nhân 水漿無入口, 瘨而殫悶, 旄不知人 (Sở sách nhất 楚策一) Không một giọt nước vô miệng, xây xẩm buồn khổ, mê sảng không nhận ra ai nữa.
Chữ gần giống với 瘨:
㾶, 㾷, 㾸, 㾹, 㾺, 㾻, 㾼, 㾽, 㾾, 㾿, 㿀, 瘚, 瘛, 瘜, 瘝, 瘞, 瘠, 瘡, 瘢, 瘤, 瘨, 瘪, 瘫, 𤸭, 𤸻, 𤹐, 𤹑, 𤹒, 𤹓, 𤹔, 𤹕, 𤹖, 𤹗, 𤹘, 𤹙, 𤹚,Dị thể chữ 瘨
癲,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 顛;
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1;
颠 điên
điên, như "điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)" (gdhn)
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1;
颠 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 颠
Giản thể của chữ 顛.điên, như "điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao)" (gdhn)
Nghĩa của 颠 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顛)
[diān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: ĐIÊN
1. đỉnh; đỉnh đầu; đầu。头顶。
华颠(头顶上黑发白发相间)。
tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
2. đỉnh; ngọn; chóp。高而直立的东西的顶。
山颠
đỉnh núi
塔颠
ngọn tháp; đỉnh tháp
3. tròng trành; lắc lư; xóc; nghiêng ngả。颠簸。
路不平,车颠得厉害。
đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.
4. đổ; ngã。跌落;倒下来。
颠覆
lật đổ
颠扑不破
không bao giờ bị lật đổ; không gì phá nổi
5. chạy; chạy nhảy。(颠儿)跳起来跑;跑。
连跑带颠
nhảy chân sáo; vừa chạy vừa nhảy
跑跑颠
chạy nhảy tung tăng
6. điên; điên rồ; điên dại。同"癫"。
Từ ghép:
颠踣 ; 颠簸 ; 颠倒 ; 颠倒黑白 ; 颠倒是非 ; 颠颠 ; 颠覆 ; 颠狂 ; 颠来倒去 ; 颠连 ; 颠末 ; 颠沛 ; 颠沛流离 ; 颠仆 ; 颠扑不破 ; 颠茄 ; 颠三倒四
[diān]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 20
Hán Việt: ĐIÊN
1. đỉnh; đỉnh đầu; đầu。头顶。
华颠(头顶上黑发白发相间)。
tóc hoa râm; tóc muối tiêu; đầu hai thứ tóc
2. đỉnh; ngọn; chóp。高而直立的东西的顶。
山颠
đỉnh núi
塔颠
ngọn tháp; đỉnh tháp
3. tròng trành; lắc lư; xóc; nghiêng ngả。颠簸。
路不平,车颠得厉害。
đường gập ghềnh, xe xóc ghê quá.
4. đổ; ngã。跌落;倒下来。
颠覆
lật đổ
颠扑不破
không bao giờ bị lật đổ; không gì phá nổi
5. chạy; chạy nhảy。(颠儿)跳起来跑;跑。
连跑带颠
nhảy chân sáo; vừa chạy vừa nhảy
跑跑颠
chạy nhảy tung tăng
6. điên; điên rồ; điên dại。同"癫"。
Từ ghép:
颠踣 ; 颠簸 ; 颠倒 ; 颠倒黑白 ; 颠倒是非 ; 颠颠 ; 颠覆 ; 颠狂 ; 颠来倒去 ; 颠连 ; 颠末 ; 颠沛 ; 颠沛流离 ; 颠仆 ; 颠扑不破 ; 颠茄 ; 颠三倒四
Dị thể chữ 颠
顛,
Tự hình:

Pinyin: dian1, di4;
Việt bính: din1;
蹎 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 蹎
(Động) Té ngã, nghiêng ngả.§ Thông điên 顛.
◎Như: điên điệt 蹎跌 té ngã.
chân, như "chân (bàn chân, ngón chân, chân bàn, chân ghế)" (vhn)
chưn, như "chưn (âm khác của Chân)" (gdhn)
Nghĩa của 蹎 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã; sụp đổ; đổ nhào;。跌倒。
Số nét: 17
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã; sụp đổ; đổ nhào;。跌倒。
Chữ gần giống với 蹎:
䠗, 䠘, 䠙, 䠚, 䠛, 䠜, 䠝, 蹇, 蹈, 蹊, 蹋, 蹌, 蹍, 蹎, 蹏, 蹐, 蹑, 蹒, 蹓, 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 巔;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
巅 điên
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
巅 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 巅
Giản thể của chữ 巔.Nghĩa của 巅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (巓)
[diān]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 19
Hán Việt: ĐIÊN
đỉnh núi; chóp núi。山顶。
珠峰之巅
đỉnh núi Chu Phong
[diān]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 19
Hán Việt: ĐIÊN
đỉnh núi; chóp núi。山顶。
珠峰之巅
đỉnh núi Chu Phong
Dị thể chữ 巅
巔,
Tự hình:

Tự hình:

Biến thể giản thể: 颠;
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [顛連] điên liên 3. [七顛八倒] thất điên bát đảo;
顛 điên
◎Như: hoa điên 華顛 đầu tóc hoa râm.
(Danh) Đỉnh, ngọn, chóp, chỗ cao nhất.
◎Như: san điên 山顛 đỉnh núi, thụ điên 樹顛 ngọn cây, tháp điên 塔顛 chóp tháp.
(Danh) Trán.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu xa lân lân, Hữu mã bạch điên ˙有車鄰鄰, 有馬白顛 (Tần phong 秦風, Xa lân 車鄰) Có nhiều xe chạy rầm rầm, Có nhiều ngựa trán trắng.
(Danh) Gốc rễ.
◎Như: điên mạt 顛末 gốc và ngọn, đầu và cuối.
(Danh) Họ Điên.
(Động) Xóc, rung chuyển.
◎Như: giá điều san lộ khi khu bất bình, xa tử điên đắc ngận lệ hại 這條山路崎嶇不平, 車子顛得很厲害 đường núi gập ghềnh không phẳng, xe chạy xóc quá.
(Động) Nghiêng ngã.
◇Luận Ngữ 論語: Nguy nhi bất trì, điên nhi bất phù, tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ ? 危而不持, 顛而不扶, 則將焉用彼相矣 (Quý thị 季氏) Nước nguy biến mà không biết bảo vệ, nước nghiêng ngã mà không biết chống đỡ, thì ai dùng mình làm tướng làm gì?
(Động) Đảo lộn, ngã, lật.
◎Như: điên phúc 顛覆 lật đổ, điên đảo y thường 顛倒衣裳 quần áo xốc xếch.
(Động) Phát cuồng.
§ Thông điên 癲.
◎Như: hỉ dục điên 喜欲顛 mừng muốn phát cuồng.
§ Cũng viết là điên 顚.
điên, như "đảo điên" (vhn)
đen, như "dân đen; đen bạc; đen đủi" (btcn)
Pinyin: dian1, tian2;
Việt bính: din1
1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [顛連] điên liên 3. [七顛八倒] thất điên bát đảo;
顛 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 顛
(Danh) Đỉnh đầu.◎Như: hoa điên 華顛 đầu tóc hoa râm.
(Danh) Đỉnh, ngọn, chóp, chỗ cao nhất.
◎Như: san điên 山顛 đỉnh núi, thụ điên 樹顛 ngọn cây, tháp điên 塔顛 chóp tháp.
(Danh) Trán.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu xa lân lân, Hữu mã bạch điên ˙有車鄰鄰, 有馬白顛 (Tần phong 秦風, Xa lân 車鄰) Có nhiều xe chạy rầm rầm, Có nhiều ngựa trán trắng.
(Danh) Gốc rễ.
◎Như: điên mạt 顛末 gốc và ngọn, đầu và cuối.
(Danh) Họ Điên.
(Động) Xóc, rung chuyển.
◎Như: giá điều san lộ khi khu bất bình, xa tử điên đắc ngận lệ hại 這條山路崎嶇不平, 車子顛得很厲害 đường núi gập ghềnh không phẳng, xe chạy xóc quá.
(Động) Nghiêng ngã.
◇Luận Ngữ 論語: Nguy nhi bất trì, điên nhi bất phù, tắc tương yên dụng bỉ tướng hĩ ? 危而不持, 顛而不扶, 則將焉用彼相矣 (Quý thị 季氏) Nước nguy biến mà không biết bảo vệ, nước nghiêng ngã mà không biết chống đỡ, thì ai dùng mình làm tướng làm gì?
(Động) Đảo lộn, ngã, lật.
◎Như: điên phúc 顛覆 lật đổ, điên đảo y thường 顛倒衣裳 quần áo xốc xếch.
(Động) Phát cuồng.
§ Thông điên 癲.
◎Như: hỉ dục điên 喜欲顛 mừng muốn phát cuồng.
§ Cũng viết là điên 顚.
điên, như "đảo điên" (vhn)
đen, như "dân đen; đen bạc; đen đủi" (btcn)
Dị thể chữ 顛
颠,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 癲;
Pinyin: dian1, xuan3;
Việt bính: din1;
癫 điên
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)
Pinyin: dian1, xuan3;
Việt bính: din1;
癫 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 癫
Giản thể của chữ 癲.điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (gdhn)
Nghĩa của 癫 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 21
Hán Việt: ĐIÊN
điên; điên loạn; điên dại; điên rồ。精神错乱。
疯癫
điên dại
Từ ghép:
癫狂 ; 癫痫 ; 癫子
Số nét: 21
Hán Việt: ĐIÊN
điên; điên loạn; điên dại; điên rồ。精神错乱。
疯癫
điên dại
Từ ghép:
癫狂 ; 癫痫 ; 癫子
Dị thể chữ 癫
癲,
Tự hình:

Tự hình:

Biến thể giản thể: 巅;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
巔 điên
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dư diệc hứng phát, phấn dũng đăng kì điên, giác Tây Hồ như kính, Hàng thành như hoàn, Tiền Đường giang như đái, cực mục khả sổ bách lí 余亦興發, 奮勇登其巔, 覺西湖如鏡, 杭城如丸, 錢塘江如帶, 極目可數百里 (Lãng du kí khoái 浪遊記快) Tôi cũng cao hứng, hăng hái leo lên tới đỉnh, thấy Tây Hồ như một tấm gương, Hàng Châu một hòn, sông Tiền Đường một dải, vút mắt xa vài trăm dặm.
(Tính) Rất cao.
◎Như: điên phong 巔峰 đỉnh núi cao.
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
巔 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 巔
(Danh) Đỉnh núi.◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Dư diệc hứng phát, phấn dũng đăng kì điên, giác Tây Hồ như kính, Hàng thành như hoàn, Tiền Đường giang như đái, cực mục khả sổ bách lí 余亦興發, 奮勇登其巔, 覺西湖如鏡, 杭城如丸, 錢塘江如帶, 極目可數百里 (Lãng du kí khoái 浪遊記快) Tôi cũng cao hứng, hăng hái leo lên tới đỉnh, thấy Tây Hồ như một tấm gương, Hàng Châu một hòn, sông Tiền Đường một dải, vút mắt xa vài trăm dặm.
(Tính) Rất cao.
◎Như: điên phong 巔峰 đỉnh núi cao.
Dị thể chữ 巔
巅,
Tự hình:

Pinyin: dian1, die2;
Việt bính: ;
攧 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 攧
(Động) Ngã, té.◎Như: điên hạ thủy trung 攧下水中 té xuống nước.
(Động) Đánh rơi, làm rớt.
Nghĩa của 攧 trong tiếng Trung hiện đại:
[diān]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 23
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。跌(多用于早期白话)。
攧下来
ngã xuống
Số nét: 23
Hán Việt: ĐIÊN
ngã; té ngã (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。跌(多用于早期白话)。
攧下来
ngã xuống
Dị thể chữ 攧
𭣇,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 癫;
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
癲 điên
(Danh) Điên giản 癲癇 bệnh động kinh. ☆Tương tự: giản chứng 癇症, dương điên phong 羊癲瘋, dương giác phong 羊角風, dương giản phong 羊癇瘋, dương huyễn 羊眩, dương nhi phong 羊兒風.
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (vhn)
Pinyin: dian1;
Việt bính: din1;
癲 điên
Nghĩa Trung Việt của từ 癲
(Tính) Tinh thần thác loạn, lời nói cử chỉ bất thường.(Danh) Điên giản 癲癇 bệnh động kinh. ☆Tương tự: giản chứng 癇症, dương điên phong 羊癲瘋, dương giác phong 羊角風, dương giản phong 羊癇瘋, dương huyễn 羊眩, dương nhi phong 羊兒風.
điên, như "điên dại, điên tiết, chạy như điên" (vhn)
Tự hình:

Dịch điên sang tiếng Trung hiện đại:
颠; 癫 《精神错乱。》疯癫; 癫子 《疯子。》发神经; 发疯 《比喻做事出于常情之外。》
anh điên à, trời nóng như thế này mà lại mặc áo bông!
你发疯啦, 这么大热天, 还穿棉袄!
风魔; 疯魔。
疯 《神经错乱; 精神失常。》
phát điên
发疯
狂 《精神失常, 疯狂。》
bệnh điên.
病狂。
phát điên.
发狂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: điên
| điên | 傎: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 敁: | |
| điên | 癫: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 癲: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
| điên | 顛: | đảo điên |
| điên | 颠: | điên (chỏm đầu); sơn điên (chóp cao) |

Tìm hình ảnh cho: điên Tìm thêm nội dung cho: điên
