Từ: 火枪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火枪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火枪 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒqiāng] súng kíp。装火药和铁砂的旧式枪,现多用于打猎。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪

sang:cơ sang (súng)
thương:ngọn thương
火枪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火枪 Tìm thêm nội dung cho: 火枪