Từ: hết giận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hết giận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hếtgiận

Dịch hết giận sang tiếng Trung hiện đại:

消气 《平息怒气。》
息怒 《停止发怒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hết

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𣍊:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết󰉌:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết𱛀: 
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: giận

giận𭉆:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𠻆:nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𢚷:nổi giận; oán giận
giận𱞳:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𫺶:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𫻂:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𢠣:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận𪬲:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hết giận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hết giận Tìm thêm nội dung cho: hết giận