Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呆头呆脑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呆头呆脑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呆头呆脑 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāitóudāinǎo] đần độn; đầu óc ngu si; ngờ nghệch; ngốc nghếch。形容迟钝的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não
呆头呆脑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呆头呆脑 Tìm thêm nội dung cho: 呆头呆脑