Từ: 打冷战 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打冷战:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 冷 • 战

Nghĩa của 打冷战 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎlěng·zhan] rùng mình; run cầm cập; ớn lạnh。因寒冷或害怕身体突然颤动一两下。也作打冷颤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh冷:lung linh
liểng冷:liểng xiểng
lành冷:lành mạnh
lãnh冷:lãnh (lạnh lẽo)
lênh冷:lênh đênh
lạnh冷:lạnh lẽo
lảnh冷:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh冷: 
rãnh冷:rãnh nước
rảnh冷:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 战

chiến战:chiến tranh, chiến đấu
打冷战 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打冷战 Tìm thêm nội dung cho: 打冷战