Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 三色堇 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānsèjǐn] 1. cây hoa hồ điệp; cây hoa bướm; cây hoa păng-xê。多年生草本植物,有分枝,叶长椭圆形或披针形,花大,有五瓣,近圆形,通常是黄、白、紫三色,供观赏。
2. hoa hồ điệp; hoa bướm; hoa păng-xê。这种植物的花。也叫蝴蝶花。
2. hoa hồ điệp; hoa bướm; hoa păng-xê。这种植物的花。也叫蝴蝶花。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 三色堇 Tìm thêm nội dung cho: 三色堇
