Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 三角函数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角函数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 三角函数 trong tiếng Trung hiện đại:

[sānjiǎohánshù] hàm số lượng giác。在一个直角三角形中,各边长度两两之间的比值是这个直角三角形的锐角的函数,这些比值叫做三角形中某锐角的三角函数。每个锐角有六个三角函数,即正弦(sin)、余弦(cos)、正切(tg)、余切 (ctg)、正割(sec)、余割(csc)。例如在直角三角形ABC中,∠C是直角,∠A和∠B都是锐角,∠A的对边是a, 邻边是b, 斜边是c,∠A的三角函数以下列关系表示: sinA=a/c, cosA=b/c , tgA=a/b, ctgA=b/a, secA=c/b, cscA=c/a用适当方法可将三角函数的概念推广到任意用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 函

hàm:hàm số; học hàm
hòm:hòm xiểng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
三角函数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三角函数 Tìm thêm nội dung cho: 三角函数