Từ: 三角函数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三角函数:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 角 • 函 • 数
Nghĩa của 三角函数 trong tiếng Trung hiện đại:
[sānjiǎohánshù] hàm số lượng giác。在一个直角三角形中,各边长度两两之间的比值是这个直角三角形的锐角的函数,这些比值叫做三角形中某锐角的三角函数。每个锐角有六个三角函数,即正弦(sin)、余弦(cos)、正切(tg)、余切 (ctg)、正割(sec)、余割(csc)。例如在直角三角形ABC中,∠C是直角,∠A和∠B都是锐角,∠A的对边是a, 邻边是b, 斜边是c,∠A的三角函数以下列关系表示: sinA=a/c, cosA=b/c , tgA=a/b, ctgA=b/a, secA=c/b, cscA=c/a用适当方法可将三角函数的概念推广到任意用。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
Nghĩa chữ nôm của chữ: 角
| chác | 角: | |
| dạc | 角: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giác | 角: | giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau) |
| giạc | 角: | |
| giốc | 角: | giốc (cái còi bằng sừng) |
| góc | 角: | góc bánh; góc cạnh, góc vuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 函
| hàm | 函: | hàm số; học hàm |
| hòm | 函: | hòm xiểng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |