Chữ 釂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釂, chiết tự chữ TIẾU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 釂:

釂 tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釂

Chiết tự chữ tiếu bao gồm chữ 酉 爵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

釂 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 爵
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • tước
  • tiếu [tiếu]

    U+91C2, tổng 24 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiao4;
    Việt bính: ziu3;

    tiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 釂

    (Động) Uống cạn chén rượu.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Toại các mịch áng vu, cạnh ẩm tiên tiếu, duy khủng tôn tận , , (Lao san đạo sĩ ) Rồi ai nấy kiếm hũ chén, tranh nhau uống trước, chỉ sợ bình cạn hết rượu.

    Nghĩa của 釂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiào]Bộ: 酉- Dậu
    Số nét: 24
    Hán Việt:
    cạn ly; uống cạn。饮酒干杯。

    Chữ gần giống với 釂:

    ,

    Chữ gần giống 釂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釂 Tự hình chữ 釂 Tự hình chữ 釂 Tự hình chữ 釂

    釂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釂 Tìm thêm nội dung cho: 釂