Cao su chống va đập cửa
Từ: 一包在内 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一包在内:
Nghĩa của 一包在内 trong tiếng Trung hiện đại:
[yībāozàinèi] tổng cộng tất cả; bao gồm tất cả。一切都包括在里面。
车钱、店钱、饭钱,一包在内,花了五十块钱。
tiền xe, tiền trọ, tiền cơm tất cả đã tiêu hết 50 đồng.
车钱、店钱、饭钱,一包在内,花了五十块钱。
tiền xe, tiền trọ, tiền cơm tất cả đã tiêu hết 50 đồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 在
| tại | 在: | tại gia, tại vị, tại sao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 内
| nòi | 内: | nòi giống |
| nói | 内: | nói năng |
| nồi | 内: | nồi rang |
| nỗi | 内: | nỗi niềm |
| nội | 内: | ông nội |
| nụi | 内: | chắc nụi |

Tìm hình ảnh cho: 一包在内 Tìm thêm nội dung cho: 一包在内
