Chữ 渙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渙, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渙:

渙 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渙

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 水 奐 hoặc 氵 奐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渙 cấu thành từ 2 chữ: 水, 奐
  • thuỷ, thủy
  • hoán
  • 2. 渙 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 奐
  • thuỷ, thủy
  • hoán
  • hoán [hoán]

    U+6E19, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan4, hui4;
    Việt bính: wun6
    1. [叛渙] bạn hoán;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 渙

    (Động) Phân tán, li tan, vỡ lở.

    (Tính)
    Tán loạn, tan tác.
    ◎Như: quân tâm hoán tán
    lòng quân tan tác.

    (Tính)
    Lai láng (nước chảy nhiều).

    (Phó)
    Lớn, mạnh.

    (Danh)
    Tên một quẻ trong kinh Dịch, tượng trưng cho gió thổi trên nước, sóng lớn tung tóe, tức là nguy hiểm, li tán, đổ vỡ.
    hoán, như "hoán nhiên (biến mất)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 渙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Dị thể chữ 渙

    ,

    Chữ gần giống 渙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渙 Tự hình chữ 渙 Tự hình chữ 渙 Tự hình chữ 渙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渙

    hoán:hoán nhiên (biến mất)
    渙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渙 Tìm thêm nội dung cho: 渙