Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 上乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 上乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngchéng] thượng thừa; phái đại thừa của phật giáo; tác phẩm có giá trị。本佛教用语,就是"大乘",一般借指文学艺术的高妙境界或上品。
上乘之作。
tác phẩm có giá trị lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
上乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上乘 Tìm thêm nội dung cho: 上乘