Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khăn chế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khăn chế:
Nghĩa khăn chế trong tiếng Việt:
["- Nh. Khăn tang."]Nghĩa chữ nôm của chữ: khăn
| khăn | 𫩒: | khó khăn |
| khăn | 巾: | khó khăn |
| khăn | : | khó khăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chế
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chế | 吱: | chế giễu |
| chế | 𠶜: | chế giễu |
| chế | 製: | chế biến, chế tạo |
| chế | 𨨪: | chống chế; chế độ; chế ngự |

Tìm hình ảnh cho: khăn chế Tìm thêm nội dung cho: khăn chế
