Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāpán] 1. đĩa tuyến; đĩa mật; đĩa quanh nhuỵ (thực vật)。花托顶部膨大扁平呈盘状的部分。
2. pla-tô; bàn tròn; mâm quay; máy tiện。装在机床主轴上的圆盘形夹具,常用来固定形状较复杂的工件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
花盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花盘 Tìm thêm nội dung cho: 花盘