Từ: 即席 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 即席:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 即席 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxí]
1. ngay trên bàn tiệc; ngay trong bữa tiệc; ngay trên bàn hội nghị。在宴席或集会上。
即席讲话。
nói chuyện ngay trên bàn tiệc.
即席赋诗。
làm thơ ngay trên bàn tiệc.
2. ngồi vào chiếu; ngồi vào bàn; nhập tiệc。入席;就位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 即

tức:tức là; tức tối; tức tốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 席

tiệc:tiệc cưới, ăn tiệc
tịch:tịch (chăn, thảm, chỗ ngồi)
即席 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 即席 Tìm thêm nội dung cho: 即席