Từ: 海盆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 海盆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 海盆 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎipén] rãnh biển; đáy biển; lòng chảo dưới đáy biển。深度在3,000-6,000米之间的海底盆地,除海岭和海沟外,底部平缓。海盆面积占海洋总面积的70%以上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã
海盆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 海盆 Tìm thêm nội dung cho: 海盆