Từ: 弹道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弹 • 道

Nghĩa của 弹道 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàndào] đường đạn。弹头射出后所经的路线。因受空气的阻力和地心引力的影响,形成不对称的弧线形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn弹:xanh rờn
đan弹: 
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận弹:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
弹道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹道 Tìm thêm nội dung cho: 弹道