Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 下马威 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下马威:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下马威 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàmǎwēi] ra oai phủ đầu; tác oai tác phúc; cho biết tay; áp đảo tinh thần (vốn chỉ quan lại thời xưa vừa đến nhận chức một chỗ nào đó, liền tỏ ra uy quyền của mình đối với thuộc hạ, sau này cũng chỉ việc ra oai ngay lúc đầu đối với đối phương)。 原来指官吏 初到任时对下属显示的威风,后泛指一开头就向对方显示的威力。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực
下马威 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下马威 Tìm thêm nội dung cho: 下马威